trực tiếp

Học thuật
Thân thiện
trực tiếp

Ông chủ nói chuyện trực tiếp với nhân viên qua điện thoại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không qua trung gian, tiếp xúc thẳng: Diễn tả sự tiếp xúc, tác động hoặc quan hệ thẳng, không bất kỳ yếu tố trung gian nàogiữa.
    • Ngay lập tức, không sự ngăn cách về thời gian hoặc không gian: Chỉ mối liên hệ hoặc ảnh hưởng xảy ra một cách tức thì, không khoảng cách.
  2. Phó từ:

    • Một cách thẳng, không vòng vo: Dùng để miêu tả cách thức hành động được thực hiện một cách thẳng thắn, trực diện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy người trực tiếp quản lý dự án này. (Anh ấy người quản lý thẳng dự án này, không qua cấp trung gian nào khác.)
    • Đây nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự cố. (Đây nguyên nhân ngay lập tức, thẳng dẫn đến sự cố.)
  • Phó từ:

    • Hãy nói trực tiếp với tôi về vấn đề của bạn. (Hãy nói thẳng, không vòng vo với tôi về vấn đề của bạn.)
    • Chúng tôi sẽ phát sóng chương trình trực tiếp từ sân vận động. (Chúng tôi sẽ phát sóng chương trình ngay lập tức, đồng thời từ sân vận động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bổ ngữ trực tiếp" (Ngôn ngữ học): Thành phần trong câu chịu tác động trực tiếp của hành động do động từ biểu thị.
    • Trong câu "Tôi đọc sách", từ "sách" bổ ngữ trực tiếp.
  • "Hệ quả trực tiếp": Kết quả xảy ra ngay sau một nguyên nhân, không yếu tố trung gian.
    • Việc mưa lớn hệ quả trực tiếp của cơn bão.
  • "Tuyển cử trực tiếp": Hình thức bầu cử cử tri bầu thẳng người đại diện, không qua các cấp bầu cử trung gian.
Biến thể từ gần giống
  • Trực diện (tính từ/phó từ): Thẳng mặt, đối diện trực tiếp (thường dùng trong đối thoại hoặc đối đầu).
    • Hai đội sẽ đấu trực diện với nhau trên sân cỏ.
  • Trực thuộc (tính từ): Thuộc quyền quản lý trực tiếp của một cơ quan, tổ chức nào đó.
    • Công ty con trực thuộc tập đoàn.
Từ đồng nghĩa
  • Thẳng: Không quanh co, không qua trung gian (thường dùng trong giao tiếp hoặc đường đi).
  • Tức thì: Ngay lập tức (nhấn mạnh yếu tố thời gian).
Từ trái nghĩa
  • Gián tiếp: yếu tố trung gian, không thẳng, vòng vo.
    • Anh ta gián tiếp từ chối lời mời của chúng tôi.
Các cụm từ liên quan
  • Phát sóng trực tiếp: Hành động truyền hình ảnh, âm thanh đồng thời với sự kiện đang diễn ra.
    • Đài truyền hình sẽ phát sóng trực tiếp lễ khai mạc.
  • Quan hệ trực tiếp: Mối liên hệ thẳng, không qua bất kỳ khâu trung gian nào.
    • Hai sự kiện này quan hệ trực tiếp với nhau.
  • Đối thoại trực tiếp: Cuộc nói chuyện mặt đối mặt giữa các bên.
    • Hai nhà lãnh đạo đã cuộc đối thoại trực tiếp.
trực tiếp

Ông chủ nói chuyện trực tiếp với nhân viên qua điện thoại.

  1. Tiếp xúc thẳng, không cần người hay vật làm trung gian : Trực tiếp đề nghị với chính quyền. Tuyển cử trực tiếp. Chế độ bầu cử để cho cử tri bầu thẳng đại biểu, chứ không phải bầu qua nhiều lần, nhiều bậc, như tuyển cử gián tiếp.